Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unfastenđộng từ
- Được tháo, được nới.tính từ
- Không đóng, mở (cửa).tính từ
Ví dụ
-
She unfastened the bag and smiled.
-
The unfastened belt slipped from the chair.
-
The unfastened door moved in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép