TanroDictionary Sổ từ

unfastened

/ˈfæsənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unfastenđộng từ
  2. Được tháo, được nới.tính từ
  3. Không đóng, mở (cửa).tính từ

Ví dụ

  1. She unfastened the bag and smiled.

  2. The unfastened belt slipped from the chair.

  3. The unfastened door moved in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép