TanroDictionary Sổ từ

unfathomable

/ʌnˈfæðəməbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu... ).tính từ
  2. Không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cave had an unfathomable depth.

  2. Her silence felt unfathomable to him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép