Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không thuận lợi.danh từ
- Sự không có triển vọng.danh từ
Ví dụ
-
The unfavourableness of the weather delayed us.
-
There was an unfavourableness in the market today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép