Nghĩa tiếng Việt
- Không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn, thiếu thông cảm.D
Ví dụ
-
She replied unfeelingli to the sad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnfelɪdʒɪŋ/
She replied unfeelingli to the sad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép