TanroDictionary Sổ từ

unfeelingly

/əˈnfelɪdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn, thiếu thông cảm.D

Ví dụ

  1. She replied unfeelingli to the sad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép