Nghĩa tiếng Việt
- Không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy.tính từ
- Trống.tính từ
Tiếng Nhật
- 未了みりょうchưa xong, chưa thực hiện
Ví dụ
-
The cup was unfilled on the table.
-
There is still an unfilled seat in the front.
-
unfilled seat
ghế trống, ghế không ai ngồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép