Nghĩa tiếng Việt
- Chưa xong, chưa hoàn thành; bỏ dở.tính từ
- Không hoàn chỉnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 未完みかんchưa hoàn thành
- 中途半端ちゅうとはんぱnửa vời, dở dang, không trọn vẹn, nửa chừng
- 未完成みかんせいchưa hoàn thành, dang dở
- 未了みりょうchưa xong, chưa thực hiện
Ví dụ
-
The house was unfinished when winter came.
-
The report was unfinished and missing pages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép