TanroDictionary Sổ từ

unfinished

/ʌnˈfɪnɪʃt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa xong, chưa hoàn thành; bỏ dở.tính từ
  2. Không hoàn chỉnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The house was unfinished when winter came.

  2. The report was unfinished and missing pages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép