Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unfitđộng từ
Ví dụ
-
That old shoe unfits my foot now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unfɪts/
That old shoe unfits my foot now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép