TanroDictionary Sổ từ

unfitted

/ʌnˈfɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unfitđộng từ
  2. Không thích hợp; không đủ khả năng, không đủ sức; không có các tiện nghi.tính từ

Ví dụ

  1. The drawer was unfitted for the shelf.

  2. He felt unfitted for the hard job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép