Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của unfitđộng từ
- Không thích hợp; không vừa (quần áo); không ăn ý, không ăn khớp.tính từ
- phân từ hiện tại của unfitđộng từ
Ví dụ
-
The coat was unfitting for cold weather.
-
That joke felt unfitting in the quiet room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép