TanroDictionary Sổ từ

unfitting

/əˈnfɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của unfitđộng từ
  2. Không thích hợp; không vừa (quần áo); không ăn ý, không ăn khớp.tính từ
  3. phân từ hiện tại của unfitđộng từ

Ví dụ

  1. The coat was unfitting for cold weather.

  2. That joke felt unfitting in the quiet room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép