Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unfixđộng từ
- Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.tính từ
Tiếng Nhật
- 不定ふていkhông cố định, bất định, thất thường
Ví dụ
-
The team had to unfixed the system.
-
The loose handle was unfixed in seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép