TanroDictionary Sổ từ

unfixed

/ʌnfˈɪkst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unfixđộng từ
  2. Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team had to unfixed the system.

  2. The loose handle was unfixed in seconds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép