TanroDictionary Sổ từ

unflaggingly

/əˈnflæɡɪŋliː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mệt mỏi, không có dấu hiệu mệt mỏi, không nao núng, không rã rời; không nao nung.D
  2. Không kém đi (sự chú ý, sự quan tâm).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke unflaggingly during the meeting.

  2. He left unflaggingly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép