TanroDictionary Sổ từ

unfolded

/ʌnfˈəʊldɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unfoldđộng từ

Ví dụ

  1. She unfolded the map on the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép