Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfold.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The truth is unfolding slowly today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnfˈəʊldɪŋ/
The truth is unfolding slowly today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép