Nghĩa tiếng Việt
- Không biết trước, không dự kiến; bất ngờ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The delay was unforeseen and costly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnfɔːˈsiːn/
The delay was unforeseen and costly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép