Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thân mật.danh từ
- Sự cừu địch.danh từ
Tiếng Nhật
- 不親切ふしんせつsự không tử tế, không thân thiện
Ví dụ
-
Her unfriendliness made the room feel cold.
-
There was clear unfriendliness between the two teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép