Nghĩa tiếng Việt
- Không thân mật, không thân thiện.tính từ
- Cừu địch.tính từ
- Bất lợi, không thuận lợi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new neighbor seemed unfriendli at first.
-
Their unfriendli tone ended the conversation quickly.
-
They faced an unfriendly environment during the meeting.
-
an unfriendly circumstance
một trường hợp bất lợi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép