TanroDictionary Sổ từ

ung dung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.tính từ い
  2. Thoải mái, không phải vất vả, bận tâm đến đời sống.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đi đứng ung dung.

  2. Phong thái ung dung.

  3. Đời sống của họ lúc nào cũng ung dung.

  4. Sống ung dung bằng số lãi suất tiền tiết kiệm hàng tháng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép