Nghĩa tiếng Việt
- U ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong.danh từ
Tiếng Nhật
- 癌がんung thư
Ví dụ
-
Ung thư phổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ung thư phổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép