Nghĩa tiếng Việt
- Bạc, vô ơn, bội nghĩa.tính từ
- Bạc bẽo, không thú vị.tính từ
Tiếng Nhật
- 恩知らずおんしらずvô ơn
Ví dụ
-
He felt ungrateful for the help he received.
-
She felt that the long job was ungrateful work.
-
ungrateful work
công việc bạc bẽo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép