TanroDictionary Sổ từ

unhandiness

/əˈnhædənəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vụng về.danh từ
  2. Tính bất tiện, tình trạng khó sử dụng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her unhandiness made the task take longer.

  2. The chair's unhandiness made it hard to move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép