Nghĩa tiếng Việt
- Tính vụng về.danh từ
- Tính bất tiện, tình trạng khó sử dụng.danh từ
Tiếng Nhật
- 不便ふべんsự bất tiện
Ví dụ
-
Her unhandiness made the task take longer.
-
The chair's unhandiness made it hard to move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép