TanroDictionary Sổ từ

unhappiness

/ʌnˈhæpinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó.danh từ
  2. Sự không may, sự bất hạnh; vận rủi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spoke openly about her unhappiness.

  2. His unhappiness began after the move.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép