Nghĩa tiếng Việt
- Không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ.tính từ
- Không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt unhappy after losing his favorite book.
-
The sudden storm caused a very unhappy event.
-
an unhappy event
một việc không hay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép