TanroDictionary Sổ từ

unhappy

/ʌnˈhæpi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ.tính từ
  2. Không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt unhappy after losing his favorite book.

  2. The sudden storm caused a very unhappy event.

  3. an unhappy event

    một việc không hay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép