Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự (người).tính từ
- Không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật).tính từ
Tiếng Nhật
- 無傷むきずkhông bị thương
Ví dụ
-
The child was unharmed after the fall.
-
The vase remained unharmed on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép