TanroDictionary Sổ từ

unharmed

/ʌnˈhɑːmd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự (người).tính từ
  2. Không suy suyển, nguyên vẹn, toàn vẹn (vật).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child was unharmed after the fall.

  2. The vase remained unharmed on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép