TanroDictionary Sổ từ

unholy

/ˌənˈhoʊli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không linh thiêng.tính từ
  2. Không tín ngưỡng, vô đạo, báng bổ thánh thần.tính từ
  3. Khủng khiếp, xấu xa.tính từ

Ví dụ

  1. The old temple was unholi to many visitors.

  2. He spoke in an unholi way about the hymn.

  3. The storm left an unholi mess behind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép