Nghĩa tiếng Việt
- Thong thả, không vội vàng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We took an unhurried walk after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈhʌrid/
We took an unhurried walk after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép