Nghĩa tiếng Việt
- Không có hại; vô hại.tính từ
Ví dụ
-
The soft soap is unhurtful to skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈhɜːtfl/
The soft soap is unhurtful to skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép