TanroDictionary Sổ từ

unidentified

/ˌʌnaɪˈdentɪfaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đồng nhất hoá.tính từ
  2. Chưa được nhận biết, chưa truy ra gốc tích.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The unidentified bag was checked by staff.

  2. An unidentified smell came from the kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép