Nghĩa tiếng Việt
- Không được đồng nhất hoá.tính từ
- Chưa được nhận biết, chưa truy ra gốc tích.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The unidentified bag was checked by staff.
-
An unidentified smell came from the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép