Nghĩa tiếng Việt
- Thống nhất, hợp nhất.động từ
Tiếng Nhật
- 統一的とういつてきthống nhất
Ví dụ
-
The committee unified the rules quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːnəˌfɑɪəd/
The committee unified the rules quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép