TanroDictionary Sổ từ

uniforming

/ˈjuːnɪfɔːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uniform.động từ

Ví dụ

  1. She is uniforming the team for the parade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép