Nghĩa tiếng Việt
- Tính giống nhau, tính đồng dạng.danh từ
- Tính chất (trạng thái) không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pattern shows clear uniformiti across all rows.
-
We noticed the uniformity of the new building design.
-
the uniformity of the movement
tính chất đều của chuyển động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép