TanroDictionary Sổ từ

uniformity

/ˌjuːnəˈfɔrməti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính giống nhau, tính đồng dạng.danh từ
  2. Tính chất (trạng thái) không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pattern shows clear uniformiti across all rows.

  2. We noticed the uniformity of the new building design.

  3. the uniformity of the movement

    tính chất đều của chuyển động

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép