Nghĩa tiếng Việt
- Đơn trị hoá.động từ
Ví dụ
-
They uniformize the labels before shipping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjuːnɪfɔːˌmaɪz/
They uniformize the labels before shipping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép