Nghĩa tiếng Việt
- Đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu.D
- Không thay đổi, không biến hoá, đều (về hình thức, tính cách ).D
Ví dụ
-
The values changed uniformli across the group.
-
The pattern stayed uniformli from start to finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép