TanroDictionary Sổ từ

uniformly

/ˈjuːnəˌfɔrmli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu.D
  2. Không thay đổi, không biến hoá, đều (về hình thức, tính cách ).D

Ví dụ

  1. The values changed uniformli across the group.

  2. The pattern stayed uniformli from start to finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép