TanroDictionary Sổ từ

unifying

/jˈuːnɪfˌaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unify.động từ

Ví dụ

  1. They are unifying the team through clear goals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép