Nghĩa tiếng Việt
- Ở về một phía; một bên, đơn phương.D
Ví dụ
-
The decision was unilateralli made.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuːnɪˈlætərəlli/
The decision was unilateralli made.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép