Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cấm, tự do.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She felt uninhibited on the dance floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnɪnˈhɪbɪtɪd/
She felt uninhibited on the dance floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép