TanroDictionary Sổ từ

unintended

/ˌʌnɪnˈtendɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được định hướng trước, không do dự tính trước.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The change was unintended and surprised everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép