Nghĩa tiếng Việt
- Không quan tâm, không chú ý, không để ý.tính từ
- Vô tư, không cầu lợi.tính từ
Tiếng Nhật
- 淡々たんたんthản nhiên, lãnh đạm, điềm nhiên, khách quan
Ví dụ
-
He seemed uninterested in the game.
-
She gave an uninterested and fair answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép