TanroDictionary Sổ từ

uninterested

/ʌnˈɪntrəstɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không quan tâm, không chú ý, không để ý.tính từ
  2. Vô tư, không cầu lợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He seemed uninterested in the game.

  2. She gave an uninterested and fair answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép