TanroDictionary Sổ từ

uninterestingness

/unˈɪntərəst/ˈɪntəˌrɛstinnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất không hay, tính chất không thú vị; tính chất không đáng chú ý.danh từ

Ví dụ

  1. The lecture's uninterestingness made the class sleepy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép