TanroDictionary Sổ từ

unionistic

/ˌjuːniːənˈsɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unionist: Đoàn viên công đoàn, đoàn viên nghiệp đoàntính từ

Ví dụ

  1. The entry unionistic points to unionist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép