TanroDictionary Sổ từ

unionizer

/unˈɑɪəˌnɑɪzɜː/

Anh
0

unionizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem unionize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unionize: Tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry unionizer points to unionize.