TanroDictionary Sổ từ

unions

/jˈuːniənz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của uniondanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của unionđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của unionđộng từ

Ví dụ

  1. The unions stayed strong during the meeting.

  2. The company unions workers from many teams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép