Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của uniondanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của unionđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của unionđộng từ
Ví dụ
-
The unions stayed strong during the meeting.
-
The company unions workers from many teams.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép