TanroDictionary Sổ từ

uniquely

/jʊˈnikli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một.tính từ
  2. Duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng).tính từ
  3. Chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật).tính từ
  4. Khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked uniquely in practice.

  2. The room felt uniquely after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép