Nghĩa tiếng Việt
- Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một.tính từ
- Duy nhất, vô song (không có cái gì giống hoặc bằng).tính từ
- Chỉ liên quan đến một người (một nhóm, một vật).tính từ
- Khác thường, đáng chú ý, kỳ cục, lạ đời, dị thường.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked uniquely in practice.
-
The room felt uniquely after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép