Nghĩa tiếng Việt
- Đơn nhất, nguyên khối, nhất thể.tính từ
- Thuộc về đơn vị.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team used a unitary system at school.
-
Each unitary step was recorded carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép