TanroDictionary Sổ từ

unitary

/ˈjuːnətri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn nhất, nguyên khối, nhất thể.tính từ
  2. Thuộc về đơn vị.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team used a unitary system at school.

  2. Each unitary step was recorded carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép