Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của unitydanh từ
Ví dụ
-
Their unities made the festival feel warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/jˈuːnɪtɪz/
Their unities made the festival feel warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép