Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unite.động từ
Tiếng Nhật
- 融合ゆうごうsự dung hợp, hợp nhất, kết hợp, hòa trộn
Ví dụ
-
They are uniting to solve the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép