Nghĩa tiếng Việt
- Có tính phổ quát.tính từ
Ví dụ
-
They shared a universalistic hope for peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuːnəvɜːˈsælɪstɪk/
They shared a universalistic hope for peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép