TanroDictionary Sổ từ

universality

/ˌjuːnəvɜːˈsælətiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến.danh từ

Ví dụ

  1. The rule has wide universaliti across schools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép