Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm thành phổ biến, phổ cập.động từ
Ví dụ
-
The government wants to universalize education for everyone.
-
to universalize education
phổ cập giáo dục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép