TanroDictionary Sổ từ

universalize

/ˈjuːnəvɜːsəˌlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm thành phổ biến, phổ cập.động từ

Ví dụ

  1. The government wants to universalize education for everyone.

  2. to universalize education

    phổ cập giáo dục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép