TanroDictionary Sổ từ

unjustifiableness

/ʌnˈdʒʌstɪfaɪəblnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể bào chữa, tính không thể biện bạch; tính vô lý.danh từ

Ví dụ

  1. The claim had a clear unjustifiableness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép