TanroDictionary Sổ từ

unjustly

/ˌənˈdʒəstli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không công bằng, bất công; không xứng đáng.D
  2. Phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng.D
  3. Không đúng, sai.D

Ví dụ

  1. They worked unjustly all day.

  2. She spoke unjustly during the meeting.

  3. He left unjustly after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép